H-1 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Du lịch kết hợp làm việc (H-1) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Du lịch kết hợp làm việc (H-1) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
H-1
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: H-1
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 4
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_005_p0011 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_005_p0011
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
관광취업(H-1)
관광이 주된 목적이어야 하며, 취업 또는 학업활동에 전념하거나 취재,
정치활동 등 협정의 취지에 부합하지 않은 활동은 금지됨
취업활동 기준
- 상대 국가에서 우리국민 대상 취업 기간을 변동한 경우 상호주의에
따라 동일하게 취업기간을 변동하되 1주당 최대 취업 가능시간은 25
시간 이내로 함
《 국가별 취업기간 》
협정체결 취업 최대 취업 가능 시간
국 가 기간 1주당 최대
❍ 이스라엘 3개월 25시간 300시간(25시간×12주)
❍ 호주*, 이탈리아, 벨기에 6개월 25시간 625시간(25시간×25주)
❍ 덴마크* 9개월 25시간 950시간(25시간×38주)
❍ 캐나다 H-1 체류기간 40시간 2,080시간(40시간×52주)
❍ 그 외 국가** H-1 체류기간 25시간 1,300시간(25시간×52주)
활동범위
- 취업형태 : 계약직, 시간제 아르바이트 등 고용형태와 무관
- 취업 제한 직종 (E-1 ~ E-7자격)
‣ 접객원, 무용수, 가수, 악사, 곡예사 등 유흥접객업소에 종사 직종 (E-6)
‣ 일정한 자격 요건을 갖추어야 하는 전문 직종(의사, 변호사, 교수,
항공기조종사, 회화강사 등)과 E-7(특정활동) 직종에 해당하는 직종
‣ 사행행위나 선량한 풍속 등에 반하는 업종
○ 사행행위 등 규제 및 처벌 특례법 제2조제1항제1호 및 동법 시행령 제
1조의2 등에서 규정하고 있는 사행행위 영업
○ 식품위생법 제36조 및 동법시행령 제21조제8호 등에서 규정하고 있는
단란주점영업, 유흥주점영업
○ 풍속영업의 규제에 관한 법률 제2조 및 동법시행령 제2조 등에서 규정
하고 있는 풍속영업 중 선량한 풍속에 반하는 영업
- 식품위생법 시행령 제21조제8호 다목에 따른 단란주점영업 및 같은 호
라목에 따른 유흥주점영업
- 불특정한 사람 사이의 신체적인 접촉 또는 은밀한 부분의 노출 등 성적
행위가 이루어지거나 이와 유사한 행위가 이루어질 우려가 있는 서비스를
- 511 -
