E-6 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Nghệ thuật biểu diễn (E-6) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Nghệ thuật biểu diễn (E-6) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
E-6
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: E-6
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 7
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_002_p0004 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_002_p0004
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
예술흥행(E-6)
수익이 따르는 음악, 미술, 문학 등의 예술활동
활동범위 수익을 목적으로 하는 연예, 연주,연극, 운동경기, 광고, 패션모델 등으로
출연하는 흥행활동
창작활동을 하는 작곡가, 화가, 조각가, 공예가, 저술가 및 사진작가
등의 예술가
음악, 미술, 문학, 사진, 연주, 무용, 영화, 체육, 기타 예술상의 활동에
관한 지도를 하는 자
(예 : 프로 및 아마추어 스포츠 감독, 오케스트라 지휘자 등)
해 당 자
출연형태나 명목을 불문하고 수익을 위하여 개인 또는 단체로 연예,
연주, 연극, 운동 등을 하는 자
(예 : 프로 및 아마추어 스포츠 선수 등)
스스로 연예, 연주, 연극 등에 출연하려는 자 뿐만 아니라 분장사, 매니저 등
동행하는 자를 포함함
1회에 부여할 수
2년
있는 체류기간 상한
1. 합법체류 등록외국인(A-1, A-2, A-3 포함)으로서 방송*, 영화, 모델
체류자격외
활동을 하고자 하는 경우
활동
* 비영리목적으로 지상파방송에 게스트 등으로 임시(1회 및 비연속성) 출연
하는 경우에는 일상생활의 부수적 활동으로 간주하여 별도의 허가 없이
활동 허용(식비, 교통비 등 실비 수준의 사례금 수령 가능)
세부자격 약호 E-6-2 활동에 종사하려는 경우는 체류자격외 활동허가
대상에서 제외
나. 제출서류
① 신청서(별지 34호 서식), 여권 및 외국인등록증, 수수료
② 고용계약서
③ 공연추천서(문화체육관광부 또는 방송통신위원회의 추천 필요)
④ 사업자등록증 등 단체 등 설립관련 서류
⑤ 원 근무처장의 동의서(해당자)
⑥ A-1, A-2자격 소지자의 경우 외교부장관(외교사절담당관)의 추천서
~ 목차
☞ 제출서류 및 체류실태 등을 종합 심사하여 허가여부를 결정
체류자격외 2. 체류자격외활동허가 면제범위 확대
- 204 -
