E-1 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Giáo sư (E-1) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Giáo sư (E-1) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
E-1
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: E-1
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 8
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_001_p0065 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_001_p0065
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
교 수(E-1)
고등교육법에 의한 자격요건을 갖춘 외국인으로서 전문대 이상의 교육기관
활동범위
이나 이에 준하는 기관에서 교육 또는 연구지도
한국과학기술원 등 학술기관 교수
해 당 자 전문대학 이상의 교육기관에서 임용하는 조교수 이상의 교수
대학 또는 대학부설연구소의 특수분야 연구교수
1회에 부여할 수
5년
있는 체류기간 상한
체류자격외 1. 체류자격외활동허가 면제범위 확대
활동
원래의 체류목적을 침해하지 않은 범위 내에서 정규교육기관(초· 중· 고
및 대학)의 교육을 받고자 하는 때는 체류기간 범위 내에서 별도의 허가
절차 불요(‘09.6.15.부 시행)
2.
가. 직장 내에서 동료직원 등을 대상으로 하는 회화지도 활동
교수(E-1) ~ 특정활동(E-7), 취재(D-5) ~ 무역경영(D-9)자격
적용대상
으로 외국인등록을 마친 합법 체류자
소속된 직장 내에서 동료직원 등을 대상으로 하는 외국어
허용기준
회화지도 활동
나. 영리 또는 유상 목적이 아닌 사회봉사활동 차원의 회화지도 활동
적용대상 외국인등록(등록면제자 포함)을 마친 합법 체류자
학교 ․ 종교 등 사회복지시설 ․ 주민센터 등에서 영리 또는
허용기준
유상 목적이 아닌 사회봉사활동 차원의 회화지도 활동
~ 목차
체류자격외 다. 공통사항
- 165 -
