H-1 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Du lịch kết hợp làm việc (H-1) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Du lịch kết hợp làm việc (H-1) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
H-1
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: giấy phép nhập học · code · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · đại sứ quán · đsq · lãnh sự — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: H-1
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 7
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_003_p0045 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_003_p0045
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
관광취업(H-1)
활동범위 관광취업
대한민국과 관광취업에 관한 협정이나 양해각서를 체결한 국가의 국민
해 당 자 으로서 관광을 주된 목적으로 하면서 이에 수반되는 관광경비 충당을
위하여 단기간 취업 활동을 하려는 자
1회 부여
체류기간의 협정상의 체류기간
상한
공관장 재량으로 1. 신청 기관
발급할 수 있는
협정체결국을 관할하는 재외공관
사증
- 다만, 오스트리아 국민은 협정에 따라 주일본 대사관, 주중국 대사관, 주상하이
총영사관, 주홍콩 총영사관, 주타이베이 대표부에서 사증발급 신청가능
2. 발급내용
협정체결 국가별 사증종류, 유효기간, 체류기간
사 증
협정체결
체류기간
국 가 종류(단·복수) 유효기간
홍 콩 H -1(복 수 ) 3 개 월 1 년
일 본 H -1(단 수 ) 1 년 1 년
미 국 H -1(복 수 ) 1 년 6 개 월 1년 6개 월
캐나다, 영국 H -1(복 수 ) 2년 (24개 월 ) 2년 (24개 월 )
그 외 국가 H -1(복 수 ) 1 년 1 년
사증발급 수량(쿼터)
뉴질 아일
국가 호주 캐나다 일본 미국 프랑스 독일 스웨덴
랜드 랜드
쿼터 무제한 12,000 3,000 10,000 2,000 2,000 무제한 800 무제한
이탈 오스 이스
국가 덴마크 홍콩 대만 체코 영국 헝가리
~ 목차 리아 트리아 라엘
쿼터 무제한 1,000 800 300 500 5,000 300 100 200
공관장 재량으로
- 345 -
