D-2 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Du học (D-2) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Du học (D-2) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Mới kiểm chứng một phần — hãy xác nhận với nguồn chính thức bên dưới trước khi làm thủ tục.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
D-2
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: giấy phép nhập học · code · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · đại sứ quán · đsq · lãnh sự — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: D-2
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 8
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_000_p0065 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_000_p0065
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
유 학(D-2)
❍ (교육기관) 「고등교육법」 및 특별법에 따라 설립된 전문대학 이상의 교육기관이나 학술
연구기관으로서 법무부장관이 정하는 요건을 갖춘 대학 또는 부설 어학원
- (제외) 다음 대상은 유학 체류자격 대상 교육기관에서 제외
ⅰ) 「고등교육법」제2조제5호에 따른 방송대학·통신대학 ·방송통신대학 및
사이버대학(원격대학)
ⅱ) 「평생교육법」제2조제2호에 따른 평생교육기관
ⅲ) 「국민 평생 직업능력 개발법」제2조제5호에 따른 기능대학 중
‘직업훈련과정’
ⅳ) 유학 체류자격을 허용*하는 일부 야간 학위과정을 제외한 야간대학 및 대학원
* 주간 교육과정이 없는 야간대학원, 전문대학 전공심화 야간과정으로서 관할 출입국관서의
활동범위 및
야간 학위과정 사전심사를 거친 교육과정
해당자
❍ (외국인 유학생) 위 교육기관에서 정규과정의 교육을 받거나 특정 연구를 하고자 하는
외국인으로서 유학(D-2) 및 어학연수(D-4-1, D-4-7)
❍ 적용대상별 세부약호
약 호 약 호 대 상 자
D-2-1 전문학사과정
D-2-2 학사과정
D-2-3 석사과정
학위과정 D-2-4 박사과정
(D-2) D-2-5 연구과정
D-2-6 교환학생
D-2-7 일-학습연계 유학
D-2-8 방문학생
어학연수 D-4-1 한국어 연수
(D-4) D-4-7 외국어 연수
1회 부여
체류기간의 2년
상한
사증발급
1. 대상 기관
일반
❍ 고등교육법 제2조 제1호에서 제4호 및 특별법의 규정에 의하여 설립된
전문대학 이상 (야간대학원 포함*)으로 우리부에서 운영하는 유학생정보시스템
(FIMS)에 등록된 교육기관 및 학술연구기관
* 야간대학원은 주간과정이 없는 경우에만 예외적으로 인정
- 65 -
