D-2 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Du học (D-2) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Du học (D-2) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
D-2
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · cư trú bất hợp pháp · bất hợp pháp · bhp · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: D-2
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 20
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_000_p0035 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_000_p0035
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
유 학(D-2)
자격 해당자 및 ❍ (교육기관) 「고등교육법」 및 특별법에 따라 설립된 전문대학 이상의
활동범위 교육기관이나 학술 연구기관으로서 법무부장관이 정하는 요건을 갖춘
대학 또는 부설 어학원
❍ (제외) 다음 대상은 유학 체류자격 대상 교육기관에서 제외
- (원격대학) 「고등교육법」제2조제5호에 따른 방송대학·통신대학·방송
통신대학 및 사이버대학(이하 ‘원격대학’)
- (평생교육기관) 「평생교육법」제2조제2호에 따른 평생교육기관
- (기능대학 중 직업훈련과정) 「국민 평생 직업능력 개발법」(약칭: 평
생직업능력법) 제2조제5호에 따른 기능대학 중 ‘직업훈련과정’
- (야간대학·대학원) 유학자격을 허용하는 허용하는 일부 야간 학위과정을
제외한 야간대학 및 대학원
* 주간 교육과정이 없는 야간대학원, 전문대학 전공심화 야간과정으로서
관할 출입국관서의 야간 학위과정 사전심사를 거친 교육과정
❍ (외국인 유학생) 위 교육기관에서 정규과정의 교육을 받거나 특정
연구를 하고자 하는 외국인으로서 유학(D-2) 및 어학연수(D-4-1, D-4-7)
❍ 적용대상별 세부약호
약 호 약 호 대 상 자
D-2-1 전문학사과정
D-2-2 학사과정
D-2-3 석사과정
학위과정 D-2-4 박사과정
(D-2) D-2-5 연구과정
D-2-6 교환학생
D-2-7 일-학습연계 유학
D-2-8 방문학생
어학연수 D-4-1 한국어 연수
(D-4) D-4-7 외국어 연수
1회에 부여할 수있는
2년
체류기간 상한
별도 허가 없이 ❍ 외교(A-1)~협정(A-3), 문화예술(D-1), 일반연수(D-4-2), 취재(D-5)~무역경영(D-9),
유학활동이 가능한 교수(E-1)~특정활동(E-7), 비전문취업(E-9), 선원취업(E-10), 방문동거
체류자격 (F-1)~결혼이민(F-6), 난민신청자(G-1-5), 인도적체류허가(G-1-6), 장기체류
아동(G-1-8, 13, 14), 방문취업(H-2)자격소지자 및 다른 체류자격 소지자 중
유학(D-2) 체류자격외 활동허가를 받은 자
※ 원래의 체류목적을 침해하지 않은 범위 내에서 유학활동을 하고자 하는 경우
~ 목차 별도의 허가 절차 없이 가능
※ 어학연수 가능 체류자격 : 합법 체류자(체류자격 불문)
- 35 -
