E-6 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Nghệ thuật biểu diễn (E-6) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Nghệ thuật biểu diễn (E-6) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Mới kiểm chứng một phần — hãy xác nhận với nguồn chính thức bên dưới trước khi làm thủ tục.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
E-6
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: giấy phép nhập học · code · cư trú bất hợp pháp · bất hợp pháp · bhp · đại sứ quán · đsq · lãnh sự — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: E-6
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 5
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_001_p0067 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_001_p0067
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
예술흥행(E-6)
수익이 따르는 음악, 미술, 문학 등의 예술 활동
- 창작활동을 하는 작곡가, 화가, 조각가, 공예가, 저술가 및 사진작가 등의
예술가
- 음악, 미술, 문학, 사진, 연주, 무용, 영화, 체육, 기타 예술상의 활동에 관한
지도를 하는 자
(예 : 프로 및 아마추어 스포츠 감독, 오케스트라 지휘자 등)
수익을 목적으로 하는 연예, 연주, 연극, 운동경기, 광고, 패션모델 등으로
출연하는 흥행활동
- 출연형태나 명목을 불문하고 수익을 위하여 개인 또는 단체로 연예, 연주,
연극, 운동 등을 하는 자
(예 : 프로 및 아마추어 스포츠 선수 등)
활동범위 및 - 스스로 연예, 연주, 연극 등에 출연하려는 자 뿐만 아니라 분장사, 매니저 등
동행하는 자를 포함함
해당자
※ 체류기간 90일 이하인 경우는 단기취업(C-4-5)의 체류자격에 해당됨
~ 목차 분류기호 및 활동분야
분류기호 활동분야(예시)
수익이 따르는 음악, 미술, 문학 등의 예술활동 및 전문
방송연기에 해당하는 자와 공연법의 규정에 의한 전문
E-6-1
연예활동에 종사하는 자
(예술 ․ 연예)
(작곡가 ․ 화가 ․ 사진작가 등 예술가, 오케스트라 연주 ․ 지휘자,
광고 ․ 패션모델, 바둑기사, 방송인, 연예인, 연극인, 분장사 등)
‘E-6-1'에 해당하지 않고 관광진흥법에 의한 호텔업시설,
유흥업소 등에서 공연 또는 연예활동에 종사하는 자
E-6-2 (가요 ․ 연주자, 곡예 ․ 마술사 등)
(호텔 ․ 유흥) - 관광진흥법 제3조제1항제6호의 규정에 의한 국제회의시설의
부대시설 종사자 및 관광진흥법에 의한 관광업소 중 공연법에
의해 등록된 공연장(예:워커힐 호텔 등)에서 활동하려는 자
축구 ․ 야구 ․ 농구 등 프로 운동선수 및 그 동행 매니저 등으로
E-6-3
운동 분야에 종사하는 자 (축구 ․ 야구 ․ 농구 등 프로선수, 프로팀
(운동)
감독, 매니저 등)
- 167 -
