F-3 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Đi kèm (F-3) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Đi kèm (F-3) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
F-3
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: giấy phép nhập học · code · đại sứ quán · đsq · lãnh sự — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: F-3
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 2
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_003_p0015 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_003_p0015
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
동 반(F-3)
동반가족
- 문화예술(D-1)부터 특정활동(E-7)까지, 거주(F-2), 재외동포(F-4) 및 방문취업(H-2)의
체류자격에 해당하는 사람의 배우자 및 미성년 자녀로서 배우자가 없는 사람(단,
활동범위 및
기술연수(D-3) 체류자격에 해당하는 사람은 제외한다.)
해당자
※ 등록외국인과 동거할 목적으로 입국하는 자 및 취재(D-5), 기업투자(D-8) 자격에
해당하는 자와 동반 입국하고자 하는 자에 대한 체류기간 1년 이하의 단수사증은
공관장 재량 발급
결핵진단서 결핵 진단서(「외국인 결핵환자 사증발급 및 체류관리 지침 등」에 따름)
1회 부여
체류기간의
출입국관리법 시행규칙[별표 1]체류자격별 체류기간 상한에 따름
상한
전자사증 제도는 해외 우수인력 및 관광객 유치지원 등을 위한 사증발급
절차 간소화의 일환으로 교수 등, 연구원 등에 대해 재외공관 방문 없이
온라인으로 사증을 발급 받을 수 있는 제도
1. 발급대상
전문 인력의 동반자
전자사증
- 교수(E-1), 연구(E-3), 기술지도(E-4), 전문직업(E-5) 및 첨단과학기술분야
고용추천서(GOLD CARD)를 발급받은 특정활동(E-7) 자격 외국인의 배우자
및 미성년 자녀로서 배우자가 없는 사람
- 첨단분야 최우수인재(E-7-T)의 배우자 및 미성년 자녀
2. 제출서류
동반(F-3) 자격 사증발급 심사 기준 및 절차에 따라 서류제출 및
사증발급
공관장 재량으로 1. 문화예술(D-1), 유학(D-2), 일반연수(D-4) 내지 특정활동(E-7) ,
발급할 수 있는 거주(F-2), 재외동포(F-4) 및 방문취업(H-2)의 자격에 해당하는
- 315 -
