D-3 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Tu nghiệp kỹ thuật (D-3) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Tu nghiệp kỹ thuật (D-3) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
D-3
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: D-3
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 27
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_000_p0055 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_000_p0055
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
기술연수(D-3)
법무부장관이 정하는 연수조건을 갖춘 자로서 국내의 산업체에서 연수를
받고자 하는 자
자격 해당자 - 외국환거래법에 의거 외국에 직접 투자한 산업체
및 활동범위 - 외국에 기술을 수출하는 산업체로서 법무부장관이 산업연수가 필요
하다고 인정하는 산업체
- 대외무역법에 의거 외국에 산업설비를 수출하는 산업체
체류기간 상한 2년 이내
체류자격외
원칙적으로 체류자격외 활동 억제
활동
근무처의
해당사항 없음
변경 ․ 추가
체류자격
해당사항 없음
부 여
체류자격
체류자격 변경 불가 원칙
변경허가
1. 최초 6개월, 이 후 입국한 날부터 2년 범위 내에서 연장허가
체류기간
연장허가
- 연수기간연장의 필요성, 과거이탈율, 범법사항등을 확인하여 연장여부
결정함, 2010.4.5.지침
‣해외투자기업 기술연수생 등에 대한 사증발급인정서 발급 및 관리에 관한
지침 (제5조)
기술연수생의 연수기간은 원칙적으로 입국한 날로부터 6개월을 초과할
수 없다. 다만, 청(사무소·출장소)장이 추가로 연수가 필요하다고 인정하는 경우
입국한 날부터 2년을 초과하지 않는 한도 내에서 그 연수기간을 연장할
수 있다.
~ 목차
3. 신청서류
체류기간 ① 신청서(별지34호 서식), 여권원본, 외국인등록증, 수수료
연장허가
② 연수기간 연장신청 사유서(별도서식)
- 55 -
