D-4 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Tu nghiệp phổ thông (D-4) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Tu nghiệp phổ thông (D-4) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
D-4
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · giấy phép nhập học · code · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · cư trú bất hợp pháp · bất hợp pháp · bhp · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: D-4
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 17
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_000_p0076 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_000_p0076
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
일반연수(D-4)
❍ 유학(D-2) 자격에 해당하는 교육기관 또는 학술연구기관외에 교육기관이나
기업체 ․ 단체 등에서 교육 또는 연수를 받거나 연구하는 활동
- 대학부설 어학원에서 한국어를 연수하는 자
- 유학(D-2) 자격에 해당하는 기관 또는 학술연구기관 이외의 교육기
관에서 교육을 받는 자
활동범위 및
- 국ㆍ공립 연구기관이나 연수원 등에서 기술, 기능 등을 연수하는 자
해당자
- 외국인투자기업 또는 외국에 투자한 기업체 등에서 인턴(실습사원)으
로 교육 또는 연수를 받거나 연구 활동에 종사하는 자
- 해외진출 우리 기업이 현지에서 양성한 맞춤형 우수대학생과 해외법
인 전문인력의 국내 인턴십 참여
1회 부여
체류기간의 2년
상한
공관장 1. 어학연수(한국어연수: D-4-1, 외국어연수: D-4-7) 자격
재량으로 - 단, 아래의 경우 사증발급인정서에 의해서만 사증발급
발급할 수 있는 ❶ 쿠바, 시리아, 마케도니아, 코소보 국민
사증 ❷ 일반대학에 입학하는 몽골, 베트남, 우즈벡, 중국의 어학연수생
❸ 하위대학에 입학하는 몽골, 베트남, 우즈벡, 중국의 어학연수생
가. 대상기관
❍ 유학(D-2) 사증발급 대상에 해당하는 교육기관(대학) 부설 어학원*
- 고등교육기관 및 외국교육기관**(전문대학 이상의 대학) 부설 어학원
* 대학 총ㆍ학장의 권한 및 책임이 미치고 원칙적으로 대학 내에 위치하여야 함(필요
시 정관 등 증빙서류 징구 가능)
**「경제자유구역 및 제주국제도시의 외국교육기관 설립 운영에 관한 특별법」제2조에 따라
경제자유구역 및 제주특별자치도 내에 교육부 장관의 승인을 받아 설립된 기관
※ 평생교육시설(대학부설 평생교육시설 포함) ・ 사설학원 등은 일반연수(D-4)
사증발급대상에 포함되지 않음
나. 해당자
❍ 고등학교 졸업 이상의 학력 소지자로 상기 교육기관에서 어학연수를
하고자 하는 사람(학력입증 절차는 유학(D-2) 사증 신청 시와 동일)
- 단, 외국어 연수(D-4-7)는 고등학교 이하의 학교 재학생도 포함
- 76 -
