F-3 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Đi kèm (F-3) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Đi kèm (F-3) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
F-3
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: F-3
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 5
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_004_p0018 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_004_p0018
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
동반(F-3)
활동범위 동반가족
◦ 문화예술(D-1)부터 특정활동(E-7)까지, 거주(F-2), 재외동포(F-4) 및 방문
해 당 자 취업(H-2)의 체류자격에 해당하는 사람의 배우자 및 미성년 자녀로서
배우자가 없는 사람(단, 기술연수(D-3) 체류자격에 해당하는 사람은 제외한다.)
결핵증명서 결핵 진단서(「외국인 결핵환자 사증발급 및 체류관리 지침 등」에 따름)
1회에 부여할 수
출입국관리법 시행규칙[별표 1]체류자격별 체류기간 상한에 따름
있는 체류기간 상한
1. 전문인력 등 배우자에 대한 자격 외 활동허가
체류자격외
가. 허용대상
활동
전문 외국 인력자격(E-1, E-2, E-3, E-4, E-5, E-6-2를 제외한 E-6, E-7)
소지자의 배우자 (숙련기능인력(E-7-4)의 배우자 포함)
거주(F-2), 재외동포(F-4), 방문취업(H-2) 자격의 성년 배우자
나. 허용분야
전문직종 분야(E-1에서 E-7, 단 E-6-2는 제외한다)
단순노무 분야(H-2의 취업범위 중 농업·임업·축산업)
다. 허가기간 : 본인의 체류기간 내 최대 1년(고용계약 체결되어 있는 경우,
체류기간 내 최대 1년의 범위 내 고용계약 기간 내)
라. 제출서류 : 규칙 제76조에 의한 체류자격별 첨부서류(신원보증서 생략)
※ 특정활동(E-7)에 종사하고자 하는 경우에는 E-7자격 사증발급인정서 발급 지침 준용
- 단순노무분야 활동 시 추가 제출 서류
① 표준근로계약서 ② 사업자 등록증 또는 법인등기부등본
③ 고용주 신분증 사본
④ 한국어능력 증빙서류(TOPIK 2급 또는 사회통합프로그램 2급 이상)
⑤ 조기적응프로그램 이수 증빙서류 (해당 프로그램 마련 시 까지 면제)
2. 체류자격외활동허가 면제범위 확대
원래의 체류목적을 침해하지 않은 범위 내에서 정규교육기관(초·중·고
및 대학)의 교육을 받고자 하는 때는 체류기간 범위 내에서 별도의 허
가 절차 불요(‘09.6.15.부 시행)
3. 방문동거(F-1), 동반(F-3)자격 소지자의 국가기관 및 공공단체(지방
자치단체, 정부투자기관)에서 외국어교열요원(E-7)
~ 목차 ① 신청서(별지 34호 서식), 여권 및 외국인등록증, 수수료
② 고용계약서 ③ 사업자등록증 사본 ④ 추천서(해당 기관장)
체류자격외
⑤ 학위증(원본 및 사본)
- 418 -
