D-4 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Tu nghiệp phổ thông (D-4) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Tu nghiệp phổ thông (D-4) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
D-4
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · cư trú bất hợp pháp · bất hợp pháp · bhp · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: D-4
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 19
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_000_p0082 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_000_p0082
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
일반연수(D-4)
활동범위 및 유학(D-2) 자격에 해당하는 교육기관 또는 학술연구기관 외에 교육기관이나
자격 해당자 기업체 ․ 단체 등에서 교육 또는 연수를 받거나 연구활동에 종사하려는 자
1회에 부여할 수
2년
있는 체류기간 상한
원칙적으로 체류자격외 활동 억제(확인 필요)
1. “유학(D-2) 자격 체류자격외 활동 허가” 참조
체류자격외
2. 일반연수(D-4-1) 자격소지자의 회화지도(E-2) 자격외 활동
활동
※ 어학연수(D-4-1)자격 소지자는 어학연수(D-4-1)자격 취득일부터 6개월 경과된
경우 체류자격외 활동 가능
해당사항 없음
※ 영리목적이 아닌 문화예술(D-1), 유학(D-2), 일반연수(D-4) 자격소지자의 소속기관
근무처의 또는 단체의 변경(명칭변경 포함)과 취재(D-5), 종교(D-6), 주재(D-7), 기업투자
변경 ․ 추가 (D-8), 무역경영(D-9)자격소지자의 소속기관 또는 단체의 명칭이 변경되는
경우에는 법 제35조의 외국인등록사항 변경신고를 받아 처리(시행규칙
제49조의 2)
체류자격
해당사항 없음
부 여
체류자격
변경허가 1. 어학연수(한국어연수: D-4-1, 외국어연수: D-4-7) 체류자격 변경허가
가. (기본원칙) 외국인 등록 후 국내에서 합법적으로 체류 중인 장기체류자에 대
해서는 자격변경 허용, 단기체류자(B, C 계열 자격)에 대해서는 원칙적으로 자격
변경 제한. 단, 등록외국인중 기술연수(D-3), 비전문취업(E-9), 선원취업
(E-10), 인도적체류허가자(G-1-6)를 제외한 기타(G-1)자격 소지자는 자격
변경 제한
※ 고등학교 졸업 이상 학력 소지자만 어학연수 체류자격 변경허가 가능
(단, 외국어 연수(D-4-7)는 고등학교 이하의 학교 재학생도 가능)
~ 목차 ※ 학력입증 절차는 유학(D-2) 비자 신청 시와 동일
- 82 -
