D-1 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Văn hóa nghệ thuật (D-1) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Văn hóa nghệ thuật (D-1) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
D-1
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: D-1
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 3
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_000_p0032 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_000_p0032
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
문화예술(D-1)
수익을 목적으로 하지 아니하는 학술 또는 예술상의 활동을 하려고 하는 자
자격 해당자 (대한민국의 고유문화 또는 예술에 대하여 전문적인 연구를 하거나 전문가의
및 활동범위 지도를 받으려는 자 포함
※ 일반 태권도학원, 무용 학원 등 영리단체의 초청은 해당되지 않음
1회에 부여할 수
2년
있는 체류기간 상한
1. 체류 외국인이 대한민국의 고유문화 또는 고유예술에 대하여 전문가의 지도를
체류자격외
받거나 대학부설 어학원에서 한국어를 연수하고자 하는 때에는 체류기간
활동
범위 내에서는 별도의 허가절차 불요
2. 영리를 목적으로 하지 않는 자원봉사는 체류기간 범위 내에서 별도의
허가절차 불요
대상 : 국내 체류외국인
허용범위
- 공공기관, 고아원, 양로원, 무료급식소, 자선바자회, 국제전시회, 국제
행사 등에서의 자원봉사
- 식비 및 교통비 지급 가능
3. 문화예술(D-1)소지자가 원래의 체류목적을 침해하지 않은 범위 내에서
정규교육기관(초·중·고 및 대학)의 교육을 받고자 하는 때는 체류기간 범위
내에서 별도의 허가 절차 없이 활동 가능
4. 주한외국공관원 가족(A-1, A-2 자격)의 문화예술(D-1) 자격외 활동
수익을 목적으로 하지 아니하는 학술 또는 예술 활동 : 허가 필요
신청서류
①신청서(별지34호 서식), 여권 원본, 외교관신분증, 수수료 ②외교통
~ 목차 상부 추천서 ③대사관의 협조공문 또는 동의서 ④사업자 등록증 또는
고유번호증 등 관련단체 서류 사본 ⑤ 해당 입증서류
근무처의 ➠ 근무처의 변경․추가 신고대상 아님
- 32 -
