C-3 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Thăm thân ngắn hạn (C-3) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Thăm thân ngắn hạn (C-3) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
C-3
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · thay đổi tư cách · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · cư trú bất hợp pháp · bất hợp pháp · bhp · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: C-3
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 24
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_000_p0029 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_000_p0029
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
단기방문(C-3)
시장조사, 업무연락, 상담, 계약 등의 상용활동
관광, 통과, 요양, 친지 방문, 친선경기, 각종 행사나 회의 참가 또는 참관,
문화예술, 일반연수, 강습, 종교의식 참석, 학술자료 수집, 그 밖에 이와
유사한 목적으로 90일을 넘지 않는 기간 동안 체류하려는 사람
※ 단기방문(C-3) 자격은 영리를 목적으로 하는 사람에게 발급할 수 없음
(일정한 노무, 기술 등을 제공하고 이에 상당한 보수를 받는 취업활동은
해당자 및
발급대상이 아님)
활동범위
※(실질적인 영리활동) 보수성경비를 국내가 아닌 해외에서
지급받더라도 각종 계약에 의하여 국내 공 ․ 사 기관에 파견되어
실질적인 서비스를 제공하거나 사업 수주 등으로 국내 공 ․ 사 기관에
파견되어 실질적인 업무를 하는 경우는 단기 체류자격(B1, B2, C3)의
활동범위를 벗어난 것으로 영리행위에 해당
1회 부여
체류기간의 90일
상한
체류자격
약호
C-3-8 동포방문 동포방문 사증 발급 대상자
C-3-9 일반관광 C-3-2(단체관광 등)에 포함되지 않는 일반 관광객
대한민국을 경유하여 제 3국으로 여행하려는 자
C-3-10 순수환승
입국심사 목적 사용 불가
~ 목차
- 29 -
