A-3 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Theo hiệp định (A-3) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Theo hiệp định (A-3) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
A-3
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · đại sứ quán · đsq · lãnh sự — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: A-3
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 3
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_000_p0021 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_000_p0021
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
~ 목차 공관원 신분증 등 신분 입증서류
협정(A-3)
대한민국정부와 협정에 의하여 외국인등록이 면제되거나 이를 면제할 필요가
있다고 인정되는 자와 그 가족
SOFA : 대한민국과 아메리카합중국간의 상호바위조약 제4조에 의한 시설과
자격 해당자 구역 및 대한민국에서의 합중국 군대의 지위에 관한 협정
및 활동범위 (Fulbright 협정) 대한민국 정부와 미합중국 정부 간의 교육에 관한 양해각서
(일명 풀브라이트 협정) (‘50.4.28. 발효)
- (활동범위) 한국에서의 강의․연구 지원, 원어민 영어보조교사(ETA) 지원,
국제교육행정가 연수 등
1회에 부여할 수
신분존속기간 또는 협정상의 체류기간
있는 체류기간 상한
1. 협정(A-3)자격 소지자의 체류자격외 활동 범위
입국시 A-3사증으로 입국하지 아니하고 입국 후 A-3자격변경을 받은
경우에도 체류자격외 활동 허용(‘07.2.9.시행)
허가 대상 : 교수(E-1) 내지 특정활동(E-7)
체류자격외
활동 제출서류
①신청서(별지34호), 여권, 수수료 ②복무확인서 ③ S.O.F.A ID 카드 ④
해당 자격 관련 서류 ⑤SPONSOR인 경우 소속 기관장(고용주)의 동의서
※ 자격외 활동 중인 근무처를 변경하려는 경우 새로운 근무처로 자격외 활동을
다시 신청
근무처의
해당사항 없음
변경 ․ 추가
1. 국내 출생자
체류자격
부 여 출생일로부터 90일 이내 신청
90일 이내 출국하는 경우 별도허가 불필요
제출서류
① 신청서(별지 제34호 서식), 여권
② 출생증명서 등 가족관계 입증서류
필수서류 ③ 부양자의 신분증명서
④ 초청계약자 등이 발급한 복무확인서 ․ 재직증명서 또는 초청
~ 목차 계약서
- 21 -
