C-3 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Thăm thân ngắn hạn (C-3) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Thăm thân ngắn hạn (C-3) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
C-3
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: C-3
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 2
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_000_p0027 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_000_p0027
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
단기방문(C-3)
시장조사, 업무연락, 상담, 계약 등의 상용활동
관광, 통과, 요양, 친지방문, 친선경기, 각종 행사나 회의 참가 또는 참관,
문화예술, 일반연수, 강습, 종교의식 참석, 학술자료 수집, 그 밖에 이와
유사한 목적으로 90일을 넘지 않는 기간 동안 체류하려는 자
☞ ‘11.12.15.부로 단기상용(C-2)와 단기종합(C-3) 체류자격을 통합
☞ 단기방문(C-3) 자격은 영리를 목적으로 하는 사람에게 발급할 수 없음
체류자격 약호
세 부
구 분 대 상
약 호
단기방문(C-3) 활동범위 내에 있는 모든 자 중, 아래 순수관
C-3-1 단기일반
광(C-3-2) ~ 동포방문(C-3-9)을 제외
체류기간 경과시 대행사(여행사)가 책임을 지는 보증개
C-3-2 단체관광등 별, 단체관광 등 관광, 공항만 소무역활동 등을 목적으로
입국하려는 자
자격 해당자
외국인환자 사증 및 사증발급인정서 발급지침 대상자 중
C-3-3 의료관광
및 활동범위 단기방문자
시장조사, 업무연락, 상담, 계약, 소규모 무역활동 등 상
C-3-4 단기상용
용활동자 및 사증없이 입국하는 APEC카드 소지자
협정상 협정에 따라 단기상용 목적으로 입국하려는 자
C-3-5
단기상용 ※ CEFA, FTA 등에 한함 (인도․칠레)
우대기업
C-3-6 우대기업으로 선정된 기업․단체로부터 초청을 받은 자
초청단기상용
C-3-7 도착관광 공항에 입국하여 도착비자를 받아 입국하는 자
C-3-8 동포방문 동포방문 사증 발급 대상자
C-3-9 일반관광 C-3-2(단체관광 등)에 포함되지 않는 일반 관광객
대한민국을 경유하여 제 3국으로 여행하려는 자
C-3-10 순수환승
입국심사 목적 사용 불가
1회에 부여할 수
있는 체류기간 상한
90일
~ 목차
1. 체류기간 연장 허가
체류기간
❍ 단기방문(C-3) 활동 범위에 해당하고, 불법취업의 의심이 없으며 연장의
연장허가
필요성이 인정되는 경우에 입국일로부터 체류기간 90일 범위 내 연장 가능
- 27 -
