A-1 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Ngoại giao (A-1) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Ngoại giao (A-1) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
A-1
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: giấy phép nhập học · code · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · đại sứ quán · đsq · lãnh sự — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: A-1
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 3
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_000_p0007 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_000_p0007
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
체류자격별 사증발급기준 및 첨부서류
외 교(A-1)
활동범위 외교
외국정부의 외교사절단이나 영사기관의 구성원
- 대한민국에 접수된 대사, 공사, 참사관, 서기관 등의 외교직원이 해당됨
- 대한민국 정부에 접수된 총영사, 영사 등의 영사관(영사관이라 함은 그 자격에
있어 영사업무를 수행하는 자를 말함)이 해당됨
조약 또는 국제관행에 따라 외교사절과 동등한 특권과 면제를 받은 자
해당자 - 국제연합의 사무총장 및 사무차장, 국제연합전문기구의 사무국장 등이 해당됨
- 국가원수, 각료, 양원의장, 정부주최 회의에 출석하는 외국정부의 대표단
구성원 등이 해당됨
상기자의 가족
- 가족은 우리나라에 주재하는 외교관과 세대를 같이 하는 배우자, 자녀, 부모
등이 해당됨
1회 부여
체류기간의 재임 기간
상한
공관장 재량으로 1. 외교(A-1) 체류자격 사증발급
발급할 수 있는
외교(A-1) 자격 해당자에 대한 단수 또는 복수사증
사증
복수사증협정국가(미국, 일본, 중국, 러시아, 우즈베키스탄 등) 국민에
대해 그 협정에 따라 발급하는 복수사증
일시적인 외교업무 수행자에게 발급하는 유효기간 3월의 단수사증(단, 우리
외교관에게 복수사증을 발급하는 국가의 외교관에 대해서는 복수사증 발급)
~ 목차
특정국가 국민(가족 및 수행원 포함)으로서 외국정부 또는 국제기구의 공무를
수행하는 경우에 발급하는 체류기간 30일 이하 단수사증 및 우리나라에서 주재
- 7 -
