G-1 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Diện khác (G-1) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Diện khác (G-1) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
G-1
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: giấy phép nhập học · code · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · cư trú bất hợp pháp · bất hợp pháp · bhp · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: G-1
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 7
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_003_p0038 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_003_p0038
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
기 타(G-1)
외교(A-1) 내지 결혼이민(F-6), 관광취업(H-1) 및 방문취업(H-2) 자격에 해당하지
활동범위
아니하는 활동
외교(A-1)부터 결혼이민(F-6)까지, 관광취업(H-1) 또는 방문취업(H-2) 체류자격에
해 당 자
해당하지 않는 사람으로서 법무부장관이 인정하는 사람
1회 부여
체류기간의
1년
상한
공관장 재량으로 1. 외국인 환자에 대한 의료관광(C-3-3) 단수사증 발급
발급할 수 있는
가. 발급 대상
사증
외국인 환자 유치기관의 초청을 받지 않고, 국내 의료기관에서 진료 또는
요양할 목적으로 입국하고자 하는 외국인 환자
외국인 환자의 간병 등을 위해 동반입국이 필요한 배우자 등 동반가족 및
간병인
※ 국내 병원과 송출국가간 환자송출계약을 체결하고 송출국가에서 진료비
등을 지원하는 외국인환자에 대하여 간병인 동반입국 허용
첨부서류
① 사증발급신청서 (별지 제17호 서식), 여권, 표준규격사진 1매, 수수료
② 국 ․ 내외 의료기관 또는 요양기관에서 발급한 치료 또는 요양을 소명할 수
있는 병원진단서, 의사소견서 등 입증자료
③국내 의료기관 또는 요양기관에서 치료 또는 요양관련 예약 입증자료 징구
④ 치료비·체재비 등 부담능력 또는 재정능력 입증서류
※ 입증서류는 공관별로 주재국 실정에 맞게 지정하여 운영
⑤ 가족관계 및 간병인 입증서류
~ 목차 ※ 재외공관장은 초청의 진정성, 초청자 및 피초청자의 자격 확인 등을 심사하기
위해 추가 서류를 요구할 수 있음
- 338 -
