F-6 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Kết hôn di trú (F-6) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Kết hôn di trú (F-6) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
F-6
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · giấy phép nhập học · code · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: F-6
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 12
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_003_p0026 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_003_p0026
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
결혼이민(F-6)
국민의 배우자
국민과 혼인관계(사실상의 혼인관계*를 포함한다)에서 출생한 자녀를 양육하고 있는
부 또는 모로서 법무부장관이 인정하는 사람
* 사실혼은 주관적으로 혼인의 의사가 있고, 또 객관적으로는 사회통념상 가족질서의 면에서
부부공동생활을 인정할 만한 실체가 있는 경우에 성립(대법원98므961, 1998.12.08)
예) 혼인의사 없이 단순 동거를 한 경우, 법률상 보호를 받을 수 없는 중혼적
사실혼 관계인 경우에는 사실혼 관계로 볼 수 없음
국민인 배우자와 혼인한 상태로 국내에 체류하던 중 그 배우자의 사망이나
실종, 그 밖에 자신에게 책임이 없는 사유로 정상적인 혼인관계를 유지할 수
활동범위 및
없는 사람으로서 법무부장관이 인정하는 사람
해당자
구 분 체류자격 세부약호 부여에 대한 기준
F-6-1
한국에 혼인이 유효하게 성립되어 있고, 우리 국민과 결혼생활을 지속하기
(국민의
위해 국내 체류를 하고자 하는 외국인
배우자)
F-6-2 국민과 혼인관계(사실상의 혼인관계를 포함)에서 출생한 미성년 자녀를
(자녀양육) 혼인관계 단절 후 국내에서 양육하거나 양육하려는 부 또는 모
국민인 배우자와 혼인한 상태로 국내에 체류하던 중 그 배우자의
F-6-3
사망 ․ 실종, 그 밖에 자신에게책임이 없는 사유로 정상적인 혼인관계를유지할
(혼인단절)
수 없는 사람
1회 부여
체류기간의 3년
상한
1. 국민의 배우자(F-6-1)에 대한 체류기간 90일 이하의 단수사증 발급
공관장 재량으로
(단, 미국인에 대해서는 복수사증 발급)
발급할 수 있는
☞ 입국 후 90일 이내에 외국인등록 및 체류기간 연장
사증
공관장 재량으로
<제출 서류>
발급할 수 있는
- 326 -
