G-1 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Diện khác (G-1) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Diện khác (G-1) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
G-1
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · cư trú bất hợp pháp · bất hợp pháp · bhp · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: G-1
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 16
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_004_p0095 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_004_p0095
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
기 타(G-1)
외교(A-1) 내지 결혼이민(F-6), 관광취업(H-1) 및 방문취업(H-2) 자격에
활동범위
해당하지 아니하는 활동
출입국관리법 시행령 별표 1의 2호 중 외교(A-1)부터 방문취업(H-2)까
지 또는 영주(F-5) 체류자격에 해당하지 않는 사람으로서 법무부장관이
인정하는 사람
<법무부장관이 인정하는 사람의 범위>
- 산업재해 청구 및 치료 중인 사람과 그 가족
- 질병, 사고로 치료 중인 사람과 그 가족
- 각종 소송 진행 중인 사람
- 임금체불로 노동관서에서 중재 중인 사람
해 당 자
- 난민신청자
- 난민불인정자 중 인도적 체류허가자
- 사고 등으로 사망한 사람의 가족
- 임신, 출산 등 인도적 체류허가자
- 질병치료 등으로 입국 후 장기치료가 필요한 환자와 그 가족
- 성폭력 피해자 등 인도적 고려가 필요한 사람
- 인도적 체류자(G-1-6)의 가족
- 기타 사유에 해당되는 사람
1회에 부여할 수
1년
있는 체류기간 상한
1. 성폭력 피해자 등에 대한 체류자격외 활동허가
체류자격외
가. 대 상
활동
사고 등으로 사망한 사람의 가족(G-1-7)
성폭력피해자 등 인도적 고려가 필요한 사람(G-1-11)
기타 사유에 해당되는 사람(G-1-99)
- 495 -
