F-6 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Kết hôn di trú (F-6) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Kết hôn di trú (F-6) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
F-6
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · cư trú bất hợp pháp · bất hợp pháp · bhp · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: F-6
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 23
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_004_p0071 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_004_p0071
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
결혼이민(F-6)
한국에서 혼인이 유효하게 성립되어 있고, 우리 국민과 결혼생활을 지속
하기 위해 국내 체류를 하고자 하는 사람
국민과 혼인관계(사실상의 혼인관계*를 포함한다)에서 출생한 자녀를
양육하고 있는 부 또는 모로서 법무부장관이 인정하는 사람
* 사실혼은 주관적으로 혼인의 의사가 있고, 또 객관적으로는 사회통념상
자격 해당자
가족질서의 면에서 부부공동생활을 인정할 만한 실체가 있는 경우에 성립
및 활동범위 (대법원98므961, 1998.12.08)
예) 혼인의사 없이 단순 동거를 한 경우, 법률상 보호를 받을 수 없는
중혼적 사실혼 관계인 경우에는 사실혼 관계로 볼 수 없음
국민인 배우자와 혼인한 상태로 국내에 체류하던 중 그 배우자의 사망
이나 실종, 그 밖에 자신에게 책임이 없는 사유로 정상적인 혼인관계를
유지할 수 없는 사람으로서 법무부장관이 인정하는 사람
1회에 부여할 수
3년
있는 체류기간 상한
약호 분류 기준
양 당사자 국가에 혼인이 유효하게 성립되어 있고, 우리
F-6-1 국민과 결혼생활을 지속하기 위해 국내 체류를 하고자 하는
외국인
국민과 혼인관계(사실상의 혼인관계를 포함)에서 출생한 미성
체류자격 세부약호
F-6-2 년 자녀를 혼인관계 단절 후 국내에서 양육하거나 양육하려
는 부 또는 모
국민인 배우자와 혼인한 상태로 국내에 체류하던 중 그
F-6-3 배우자의 사망 ․ 실종, 그 밖에 자신에게 책임이 없는 사유로 정
상적인 혼인관계를 유지할 수 없는 사람
체류자격외
체류자격 구분에 따른 취업활동의 제한을 받지 않음
활동
근무처의
해당사항 없음
변경 ․ 추가
체류자격 법 제23조(체류자격 부여)
부 여 대한민국에서 출생하여 제10조에 따른 체류자격을 가지지 못하고 체류하게
되는 외국인은 그가 출생한 날부터 90일 이내에, 대한민국에서 체류 중 대한
- 471 -
