B-2 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Du lịch quá cảnh (B-2) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Du lịch quá cảnh (B-2) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Mới kiểm chứng một phần — hãy xác nhận với nguồn chính thức bên dưới trước khi làm thủ tục.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
B-2
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thay đổi tư cách · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · đại sứ quán · đsq · lãnh sự — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: B-2
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 3
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_000_p0024 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_000_p0024
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
관광통과(B-2)
관광 ․ 통과
활동범위
- C-3(단기방문) 활동범위를 기본으로 하되, 상호주의에 따라 활동범위를
별도로 정한 경우 그에 따름
관광 ․ 통과 등의 목적으로 대한민국에 사증 없이 입국하려는 자
출입국관리법 제7조(외국인의 입국)
① 외국인이 입국할 때에는 유효한 여권과 법무부장관이 발급한 사증(査證)을
가지고 있어야 한다.
② 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 외국인은 제1항에도 불구하고 사증 없이
입국할 수 있다.
해당자
1. 재입국허가를 받은 사람 또는 재입국허가가 면제된 사람으로서 그 허가
또는 면제받은 기간이 끝나기 전에 입국하는 사람
2. 대한민국과 사증면제협정을 체결한 국가의 국민으로서 그 협정에 따라 면제대상이
되는 사람
3. 국제친선, 관광 또는 대한민국의 이익 등을 위하여 입국하는 사람으로서
대통령령으로 정하는 바에 따라 따로 입국허가를 받은 사람
4. 난민여행증명서를 발급받고 출국한 후 그 유효기간이 끝나기 전에 입국하는 사람
1회 부여
체류기간의 법무부장관이 따로 정하는 기간
상한
공관장 재량으로
발급할 수 있는 해당사항 없음
사증
사증발급인정서
사증면제(B-1), 관광통과(B-2) 자격은 사증발급인정서 발급 제외대상임
발급대상
참고사항 국제친선 ․ 관광 또는 대한민국의 이익 등을 위하여 법무부장관이 따로
정하는 국가 국민에 대하여 무사증입국 허용
사증면제협정 또는 관광통과 목적으로 입국한 자에 대하여는 원칙적으로
체류기간 연장이나 체류자격 변경허가를 하지 아니하므로 체류기간이
협정기간 또는 법무부장관이 따로 정하는 기간을 초과하는 경우에는
반드시 사증을 발급받아 입국하여야 함
- 24 -
