F-4 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Kiều bào nước ngoài (F-4) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Kiều bào nước ngoài (F-4) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
F-4
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · giấy phép nhập học · code · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: F-4
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 4
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_003_p0017 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_003_p0017
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
2. 재외동포(F-4) 자격을 취득한 자의 가족에 대한 1년간 유효한
동반(F-3-19, 01년) 복수사증
◦ 대상 : 재외동포(F-4) 자격을 취득한 사람의 배우자 및 미성년 자녀
◦ 사증발급 : 1년간 유효한 방문동거(F-3-19, 01년) 복수사증 발급
첨부서류
①사증발급신청서 (별지 제17호 서식), 여권, 표준규격사진 1매, 수수료
② 재외동포(F-4) 자격을 취득한 사람의 국내거소신고증 또는
공통서류
사증발급 사항 사본(여권사본 포함)
③ 가족관계 입증서류
※ 재외공관의 장은 입국목적, 초청의 진정성, 초청자 및 피초청자의 자격 확인 등을
심사하기 위해 필요한 경우 첨부서류를 일부 가감할 수 있음
3. 방문취업(H-2) 자격을 취득한 자의 가족에 대한 1년간 유효한
동반(F-3-20, 090일) 복수사증
◦ 대상 : 방문취업(H-2) 자격을 취득한 사람의 배우자 및 미성년 자녀
◦ 사증발급 : 1년간 유효한 방문동거(F-3-20, 090일) 복수사증 발급
첨부서류
①사증발급신청서 (별지 제17호 서식), 여권, 표준규격사진 1매, 수수료
② 방문취업(H-2) 자격을 취득한 사람의 외국인등록증 또는
공통서류
사증발급 사항 사본(여권사본 포함)
③ 가족관계 입증서류
※ 재외공관의 장은 입국목적, 초청의 진정성, 초청자 및 피초청자의 자격 확인 등을
심사하기 위해 필요한 경우 첨부서류를 일부 가감할 수 있음
2. 점수제 우수인재(F-2-7)의 배우자 및 미성년자녀에 대한 90일간
유효한 단수사증(F-3-18)
☞ 구체적인 내용은「점수제 우수인재 거주(F-2) 체류자격 사증 및 체류관리
지침」에 따름(‘22.03.28.)
◦ 대상
- 상장법인·유망산업분야 ·전문직 종사자, 유학인재로서의 점수제 우수인재
- 317 -
