Hướng dẫn lưu trú theo visa đặc thù địa phương
Hướng dẫn lưu trú theo visa đặc thù địa phương — quy định áp dụng chung cho nhiều tư cách lưu trú, không riêng một tư cách nào. Nguyên văn sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp được giữ nguyên.
Trả lời trực tiếp
Hướng dẫn lưu trú theo visa đặc thù địa phương — quy định áp dụng chung cho nhiều tư cách lưu trú, không riêng một tư cách nào. Nguyên văn sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp được giữ nguyên.
- Áp dụng cho
- 관련 사증 또는 체류업무 가이드 사용자
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
Tất cả thị thực
Chính sách
Tuyến chính sách khác
Khu vực
Toàn quốc
Đây là bản tham chiếu chung. Nguyên văn được lưu một lần duy nhất để nhiều hướng dẫn visa không phải lặp lại cùng một nội dung.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · thay đổi tư cách · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · cư trú bất hợp pháp · bất hợp pháp · bhp · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Phạm vi áp dụng
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- canonical section:
stay:supplement:regional-specialized-visa-manual - Tư cách lưu trú liên quan: D-10, D-2, D-3, D-4, D-8-1, D-9-4, E-10, E-6-2, E-7, E-7-4, E-7-4R, E-8, E-9, F-1-11, F-2, F-2-R, F-3, F-3-1R, F-3-2R, F-3-3R, F-4, F-4-R, F-5, F-5-2, F-5-3, F-5-6, F-5-6R, F-6, G-1, H-1, H-2
- Trích dẫn nguyên văn: 68
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_005_p0079 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_005_p0079
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
지역특화형비자 체류제도 주요내용 알림
Ⅰ. 지역특화형비자 사업 개요
목적
❍ 지방 소멸 문제에 적극적으로 대응하기 위하여 국내 체류 외국인의
인구감소지역 정착 추진
❍ 외국인과 주민이 지역사회의 지속가능한 발전에 참여할 수 있는
비자정책 추진
❍ 인구감소지역의 지역별 특화 산업, 대학, 일자리 현황 등에 적합한
외국인 정착을 유도하여 지자체의 생활인구 확대, 경제활동 촉진,
인구유입 등 선순환 구조 실현
법적근거
❍ 「출입국관리법」 제10조의2 및 동법 시행령 제12조 별표 1의2 중 24. 거주
(F-2) 파목, 25. 동반(F-3), 26. 재외동포(F-4), 별표 1의3 영주(F-5) 4호
❍ 「출입국관리법 시행령 별표 1의2 중 24. 거주(F-2) 파목에 관한 기준 고시」
❍ 「인구감소지역 지원 특별법」제26조
❍ 「지방자치분권 및 지역균형발전에 관한 특별법」 제2조제12호 및 12의2호
❍ 「출입국관리법」 제10조, 제10조의2, 제10조의3, 제17조, 제18조, 제20조,
제23조, 제24조, 제25조, 제89조, 제92조 및 동법 시행령· 시행규칙
※ 그 밖의 사항은 일반 체류외국인 관리기준을 적용
❍ 「재외동포의 출입국과 법적 지위에 관한 법률」(약칭 “재외동포법”)
제5조, 제6조, 제7조, 제10조 및 동법 시행령 · 시행규칙
- 62 -