D-10 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Tìm việc (D-10) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Tìm việc (D-10) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
D-10
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: D-10
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 20
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_001_p0042 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_001_p0042
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
구 직(D-10)
❍ (일반구직, D-10-1 / 최우수인재, D-10-T) 국내 기업 ․ 단체 등에서 행하는
구직활동 뿐만 아니라 정식 취업 전에 연수비를 받고 행하는 단기 인턴
과정을 포함
❍ (기술창업준비, D-10-2) 창업이민교육프로그램 참가, 지식재산권 등 특허
활동범위
출원 준비 및 출원, 창업법인 설립 준비 등 창업과 관련된 제반 준비
활동(인턴활동 제한)
❍ (첨단기술인턴, D-10-3) 법무부장관이 정한 요건을 갖춘 기업(기관)과의
인턴 근로계약에 따른 첨단기술 분야 인턴 활동
❍ 교수(E-1)ㆍ회화지도(E-2)ㆍ연구(E-3)ㆍ기술지도(E-4)ㆍ전문직업(E-5)ㆍ예술흥행(E-6)* ․
특정활동(E-7) 자격에 해당하는 분야에 취업하기 위해 연수나 구직활동을 하려는 사람
* 단, 예술흥행(E-6) 자격 중 유흥업소 등의 흥행활동(E-6-2)은 제외하고, 순수예술 및
스포츠분야만 허용, E-7 자격 중 준전문인력과 숙련기능인력은 해외신청 불가
❍ 기업투자(D-8) 자격 ‘다’목*에 해당하는 기술창업 준비 등을 하려는 사람
* 학사이상의 학위를 가진 사람으로서 지식재산권을 보유하거나 이에 준하는 기술력 등을
가진 사람 중 법무부장관이 인정한 법인 창업자 (기술창업이민자)
해 당 자
❍ 해외 우수 대학* 첨단기술 분야 학사과정 이상 재학생 또는 학위취득일로부터
3년이 경과되지 않은 졸업생으로 만 30세 미만으로(석사 이상 : 만 35세), 법무부
장관이 정한 요건을 갖춘 기업(기관)에서 첨단기술 분야 인턴활동을 하려는
사람
* 세계 대학순위 THE 200위, QS 500위 이내 해외 대학(본교만 해당)
❍ 세계 대학 순위 100위 이내 대학의 석사 이상 학위를 취득하고 국내
취업을 위해 연수나 구직활동을 하려는 사람
❍ 1년
- 단, 아래 대상자의 경우 1회 최대 6개월 부여
∙(D-10-1) ①요양보호사 전문연수 과정 수료자, ②구직비자 점수제 60점이상
1회에 부여할 수 ~ 80점 미만인 자, ③전문직종(E-1~E-7) 근무 경력자, ④주한 외국공관
있는 체류기간 상한
인턴 직원
∙(D-10-2) ①특허권·실용신안권·디자인권 출원 중인 사람 ②창업이민종합
지원시스템(OASIS) 중 1개 이상 과정 이수자(참여 중인자 포함), ③창
업이민 점수제 ‘필수항목’ 중 1개 이상 해당자
- 142 -
