Hiệu lực hộ chiếu và thời hạn lưu trú được cấp
Hiệu lực hộ chiếu và thời hạn lưu trú được cấp — quy định áp dụng chung cho nhiều tư cách lưu trú, không riêng một tư cách nào. Nguyên văn sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp được giữ nguyên.
Trả lời trực tiếp
Hiệu lực hộ chiếu và thời hạn lưu trú được cấp — quy định áp dụng chung cho nhiều tư cách lưu trú, không riêng một tư cách nào. Nguyên văn sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp được giữ nguyên.
- Áp dụng cho
- 관련 사증 또는 체류업무 가이드 사용자
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
Tất cả thị thực
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Đây là bản tham chiếu chung. Nguyên văn được lưu một lần duy nhất để nhiều hướng dẫn visa không phải lặp lại cùng một nội dung.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thay đổi tư cách · đổi visa · chuyển visa · đổi sang — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Phạm vi áp dụng
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- canonical section:
stay:common:passport-validity - Tư cách lưu trú liên quan: A-1, A-2, A-3, F-1, F-2, F-5, G-1
- Trích dẫn nguyên văn: 1
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_000_p0006 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_000_p0006
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
여권 유효기간 범위 내 체류기간 부여 안내
▣ 적용대상
• 아래 외국인을 제외한 모든 장기 체류자격 외국인
- 외교(A-1), 공무(A-2), 협정(A-3), 영주(F-5), 난민인정자(F-2)·그
가족(F-1), 인도적체류허가자·난민신청자·그 가족(G-1), 무국적자
• 체류자격 부여, 체류기간 연장 , 체류자격 변경, 근무처 변경·추가 민원업무에 적용
▣ 체류기간 부여 기준
• (원칙) 여권 유효기간 범위 내에서 체류기간 부여
• (`22.6.30.까지) 잔여 여권 유효기간이 1년 미만이라 하더라도 유효기간을
1년으로 간주하여 1년 이내에서 체류허가 기간 부여
• (`22.7.1.이후) 잔여 체류기간 내에서 사실상 여권 재발급이 불가능한 경우 1
회에 한하여 여권 유효기간 6개월 이하인 경우라도, 여권 유효기간을 6개월로
간주하여 6개월 이내에서 체류허가 기간 부여
▣ 시행일
• `21. 7.1.(목)
- 6 -Nguồn và trạng thái công khai
- source text SHA-256:
db32b377a659136297ddfe15a37367c1cec4ec34d6418514d2054bc1246fde65 - publication ready:
