F-1 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Thăm thân và sống chung (F-1) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Thăm thân và sống chung (F-1) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
F-1
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · cư trú bất hợp pháp · bất hợp pháp · bhp · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: F-1
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 21
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_003_p0038 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_003_p0038
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
방문동거(F-1)
활동범위 친척방문, 가족동거, 피부양, 가사정리, 그 밖에 이와 유사한 목적으로 체류
출생당시 대한민국국적을 보유하였던 해외입양인
주한외국공관원의 가사보조인
외교(A-1) 내지 협정(A-3) 자격에 해당하는 자의 동거인으로서 그 세대에
속하지 아니한 자
SOFA해당자의 21세 이상의 동반자녀 또는 기타 가족
해 당 자 거주(F-2) 자격을 가지고 있는 자의 배우자 또는 미성년 자녀
대한민국에 주소를 둔 대한민국 국민으로서 양육권을 가진 부 또는 모의
부양을 받을 필요가 있는 미성년자
대한민국 국적의 혼외 미성년 자녀 양육자
그 밖에 부득이한 사유로 직업 활동에 종사하지 아니하고 대한민국에
장기간 체류하여야 할 사정이 있다고 인정하는 자
방문동거(F-1) 자격 체류관리에 관한 개별지침이 있는 경우에는 개별지침을
지침 적용
적용하고, 그 외는 아래와 같음
1회에 부여할 수
2년
있는 체류기간 상한
체류자격외 1. 체류자격외활동허가 면제범위 확대
활동
원래의 체류목적을 침해하지 않은 범위 내에서 정규교육기관(초· 중· 고
및 대학)의 교육을 받고자 하는 때는 체류기간 범위 내에서 별도의 허가
절차 불요(‘09.6.15.부 시행)
2. 방문동거(F-1) 자격을 소지한 중국동포 중 취업자격 구비 등 일정요건에 해당
하는 자에 대한 교수(E-1) 내지 특정활동(E-7)으로의 자격외 활동 허가
① 신청서(별지 34호 서식), 여권 및 외국인등록증, 수수료
② 주무부처 장의 고용추천서 또는 고용필요성 입증서류 ③ 고용계약서
④ 사업자등록증 ⑤ 학위증 또는 자격증
- 338 -
