A-2 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Công vụ (A-2) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Công vụ (A-2) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
A-2
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: giấy phép nhập học · code · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · đại sứ quán · đsq · lãnh sự — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: A-2
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 3
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_000_p0010 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_000_p0010
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
공 무(A-2)
활동범위 대한민국정부가 승인한 외국정부 또는 국제기구의 공무를 수행하는 자와 그 가족
외국정부 또는 국제기구의 공무를 수행하는 자
① 대한민국 정부가 승인한 외국정부 외교사절단의 사무직원 및 기술직원과
노무직원
② 대한민국정부가 승인한 영사기관의 사무직원 및 기술직원과 노무직원
③ 대한민국에 본부를 둔 국제기구의 직원
④ 외국정부 또는 국제기구가 대한민국에 있는 지사에서 대한민국정부와의 공적
해당자 업무를 위해 주재하는 당해 외국정부 또는 국제기구의 직원(①부터 ③까지에
해당하는 자는 제외)
⑤ 대한민국 정부와의 공적인 업무를 위해 외국정부 또는 국제기구에서 파견한 자
(①부터 ④까지에 해당하는 자는 제외)
⑥ 대한민국 정부 또는 국제기구가 주최하는 회의 등에 참가하는 자
상기자의 가족
- 상기 ①부터 ⑥까지에 해당하는 자와 동일한 세대에 속하는 가족 구성원
1회 부여
체류기간의 공무수행기간
상한
1. 공무(A-2) 체류자격 사증발급
공관장 재량으로
발급할 수 있는
공무(A-2)의 체류자격에 해당하는 자에 대한 단수사증
사증
외국정부 또는 국제기구의 공무수행자(가족 및 수행원 포함)에 대한 30일 이하
외교(A-1) 또는 공무(A-2) 체류자격에 해당하는 단수사증
우리나라에서 주재 근무하고자 하는 국제연합 및 산하기관의 직원과 그 가족에
대하여는 체류기간 91일 이상의 장기사증을 발급할 수 있음
~ 목차
- 10 -
