E-5 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Nghề chuyên môn (E-5) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Nghề chuyên môn (E-5) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
E-5
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: E-5
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 5
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_001_p0099 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_001_p0099
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
전문직업(E-5)
대한민국의 법률에 따라 자격이 인정된 외국의 국가공인자격증을 소지한 자로서
활동범위
대한민국의 법률에 의하여 행할 수 있도록 되어 있는 전문업무 종사
국토해양부장관의 추천을 받은 항공기조종사
최신의학 및 첨단의술 보유자로서 보건복지부장관의 고용추천을 받아
다음 의료기관에 근무하고자 하는 자
- 국가 또는 지방자치단체 의료기관
- 의료법인
- 비영리법인 및 정부투자기관에서 개설한 의료기관
국내 의(치, 한의)과 대학, 의(치, 한의)학전문대학원을 졸업한 후 대학
부속병원 또는 보건복지부장관이 지정한 병원 등에서 인턴(일반수련의)
또는 레지던트(전문수련의) 과정을 연수하는 자
남북교류 협력에 관한 법률 규정에 따라 남북협력사업 승인을 받은 자가
금강산 관광개발사업 등의 목적으로 초청하는 관광선 운항에 필요한
해 당 자
선박 등의 필수전문인력
국내 운수회사 등에 고용되어 선장 등 선박 운항의 필수전문요원으로
근무하고자 하는 자
아래 해기사 면허 또는 승무자격증 소지자 중 해양수산부장관의
추천을 받은 자
- (해기사 면허) 1급 항해사 , 2급 항해사, 1급 기관사, 2급 기관사
(「선박직원법」 제5조)
- (승무자격증 소지자) 승무자격증 상 “등급(LEVEL)”이 선장, 기관장,
관리급으로 기재된 자(「선박직원법」 제10조의2제2항)
※ 해기사 면허 상호인정 양해각서(MOU) 체결에 따라 현재 30개 국가*의 ‘해기사 면허’ 자격
소지자에게 승무자격증 발급 중
1회에 부여할 수
5년
있는 체류기간 상한
1. 체류자격외활동허가 면제범위 확대
체류자격외
원래의 체류목적을 침해하지 않은 범위 내에서 정규교육기관(초· 중· 고
활동
및 대학)의 교육을 받고자 하는 때는 체류기간 범위 내에서 별도의 허가
절차 불요(’09.6.15.부 시행)
- 199 -
