E-10 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Thuyền viên (E-10) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Thuyền viên (E-10) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
E-10
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: E-10
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 5
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_003_p0033 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_003_p0033
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
선원취업(E-10)
내항선원으로 국내취업
20톤 이상의 어선원으로 국내취업
2천톤 이상의 순항여객선원으로 국내취업
활동범위
그 간 선원취업(E-10) 자격은 ‘단순노무지침’으로 비전문취업(E-9) 자격과 함께
규정하였으나, 고용허가제 적용대상이 아닌 선원취업(E-10)자격에 대한
지침을 분리하여 적용
내항선원 (E-10-1)
- 해운법 제3조제1호(내항정기여객)·제2호(내항부정기여객) 및 제23조제1호
(내항화물운송)의 규정에 의한 사업을 영위하는 자와 그 사업체에서 6개월
이상 노무를 제공할 것을 조건으로 선원근로계약을 체결한 자로서 선원법
제2조 제6호의 규정에 의한 부원에 해당하는 자(선원법이 적용되는 선박 중
어선을 제외한 총톤수 5톤 이상의 내항상선에 승선하는 부원에 한함)
어선원 (E-10-2)
- 수산업법 제7조제1항제1호(정치망어업), 제40조제1항(동력어선을 이용한
근해어업), 제51조제1항(어획물운반업)의 규정에 의한 사업을 영위하는
해 당 자 자와 그 사업체(20톤 이상의 어선)에서 6개월 이상 노무를 제공할 것을
조건으로 선원근로계약을 체결한 자로서 선원법 제2조 제6호의 규정에
의한 부원에 해당하는 자
순항여객선원 (E-10-3)
- 크루즈산업의 육성 및 지원에 관한 법률 제2조제7호에 따른 국적 크루즈
사업자로서 같은 조 제4호에 따른 국제순항 크루즈선을 이용하여 사업을
경영하는 자와 그 사업체에서 6개월 이상 노무를 제공할 것을 조건으로 선원
근로계약을 체결한 자로서, 해운법 시행령 제3조의 규정에 따라 총톤수 2천 톤
이상의 크루즈선에 승선하는 선원법 제2조제6호의 규정에 의한 부원에
해당하는 자
1회에 부여할 수
3년
있는 체류기간 상한
어선원(E-10-2) 「체류자격 외 활동」허가
체류자격외
- (대상) 어선원(E-10-2)
활동 - (허용하는 다른 체류자격) 비전문취업(E-9)
- (해당활동) 어획물에 대한 건조, 포장 등 어획물과의 연계 작업활동
- 333 -
