D-9 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Kinh doanh thương mại (D-9) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Kinh doanh thương mại (D-9) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
D-9
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: D-9
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 12
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_001_p0029 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_001_p0029
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
무역경영(D-9)
◦ 회사경영, 무역, 영리 사업
활동범위 ◦ 수출설비(기계)의 설치· 운영·보수
◦ 선박건조 및 산업설비 제작 · 감독
◦ 대외무역법령 및 대외무역관리규정에 의하여 한국무역협회장으로부터
무역거래자별 무역업 고유번호를 부여받은 무역거래자
◦ 산업설비(기계) 도입회사에 파견 또는 초청되어 그 장비의 설치. 운영
해 당 자 허가 및 정비 기술을 제공하는 자
◦ 선박건조 및 산업설비 제작 과정에 참여하기 위하여 파견되는
필수전문인력(발주사 또는 발주사가 지정하는 전문용역 회사
에서 파견되는 사람으로 임원, 상급관리자, 전문기술자 등)
1회에 부여할 수
2년
있는 체류기간 상한
체류자격외
1. 체류자격외활동허가 면제범위 확대
활동
원래의 체류목적을 침해하지 않은 범위 내에서 정규교육기관(초· 중·
고 및 대학)의 교육을 받고자 하는 때는 체류기간 범위 내에서 별도의
허가 절차 불요(‘09.6.15.부 시행)
2. 외국인투자기업 CEO 등 우수전문인력의 대학 강연활동
대학에서 90일 이내 강의활동을 하려는 자에 대한 단기취업
활동범위
(C-4-5)자격으로의 자격외 활동
①투자자 등(D-7, D-8, D-9)의 자격 소지자 중 국내기업(투자
대 상 기업포함)에서 상근이사 이상의 직으로 근무하는 자
②전문인력(E-1, E-3 ~ E-5, E-7) 자격소지자
①신청서(별지 34호 서식), 여권 및 외국인등록증, 수수료 ②총
제출서류 (학)장의 추천서 ③고유번호증(사업자등록증)사본 ④고용계약서원본
및 사본 ⑤원근무처장의 동의서
~ 목차
근무처의 ➠ 근무처 변경․추가 허가(신고) 대상 아님 : 외국인등록사항 변경신고
- 129 -
