E-9 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Lao động phổ thông (E-9) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Lao động phổ thông (E-9) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
E-9
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: E-9
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 10
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_003_p0023 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_003_p0023
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
비전문취업(E-9)
고용허가제란? 「외국인근로자의 고용 등에 관한 법률」에 의거, 사업주에게
외국인근로자의 고용을 허가하고, 외국인 근로자에게는 당해 사업주
에게 고용되는 조건으로 최장 4년 10개월간 취업을 허용하는 인력제도로,
‘04. 8월 제도 시행이후 현재까지 16개국과 MOU를 체결하여 운영
고용허가제란? - 상시근로자(고용보험 기준) 300인 미만 또는 자본금 80억원 이하 중소기업에
외국인 고용허가
고용허가제 선정국가(17개국)
태국, 필리핀, 스리랑카, 베트남, 인도네시아, 몽골, 파키스탄, 우즈베키스탄, 캄보
디아, 중국, 방글라데시, 네팔, 미얀마, 키르기스스탄, 동티모르, 라오스, 타지키스탄
활동범위 외국인근로자의 고용에 관한 법률의 규정에 의한 국내취업
외국인 근로자의 고용에 관한 법률의 규정에 의한 국내 취업요건을
해 당 자
갖춘 자
1회에 부여할 수
3년
있는 체류기간 상한
체류자격외
체류자격외 활동 억제
활동
근무처의 출입국관리법」제21조 및 「외국인고용법」제25조에 의거, 비전문취업자의
변경 ․ 추가 근무처 변경에 대한 허가권자는 법무부장관임
가. 근무처 변경(이동)의 제한
비전문취업자는 원칙적으로 최초 고용허가를 받은 사업장에서 계속
취업하여야 함
- 다만, 예외적으로 사업장의 휴 ․ 폐업 등 그 사업 또는 사업장에서
정상적인 근로관계를 지속하기 곤란한 때에는 다른 사업 또는 사업장
으로의 변경 신청 가능
나. 변경 횟수의 제한
비전문취업자의 사업장 변경은 입국한 날부터 3년 이내의 취업가능기간
중에는 원칙적으로 3회, 재고용절차에 따라 체류기간이 연장된 기간
중에는 2회를 초과할 수 없음
- 다만, 휴 ․ 폐업, 기타 외국인근로자의 책임이 아닌 사유로 사업장을
~ 목차
변경한 경우에는 변경횟수에 포함하지 아니함
- 323 -
