E-9 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Lao động phổ thông (E-9) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Lao động phổ thông (E-9) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Mới kiểm chứng một phần — hãy xác nhận với nguồn chính thức bên dưới trước khi làm thủ tục.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
E-9
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · giấy phép nhập học · code · đại sứ quán · đsq · lãnh sự — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: E-9
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 8
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_002_p0087__e9 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_002_p0087
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
비전문취업(E-9)
고용허가제란? 「외국인근로자의 고용 등에 관한 법률」에 의거, 사업주에게
외국인근로자의 고용을 허가하고, 외국인 근로자에게는 당해 사업주에게
고용되는 조건으로 최장 4년 10개월간 취업을 허용하는 인력제도로, ‘04. 8월
제도 시행이후 현재까지 16개국과 MOU를 체결하여 운영
고용허가제란? - 상시근로자(고용보험 기준) 300인 미만 또는 자본금 80억원 이하 중소기업에
외국인 고용허가
고용허가제 선정국가(17개국)
태국, 필리핀, 스리랑카, 베트남, 인도네시아, 몽골, 파키스탄, 우즈베키스탄, 캄보디아,
중국, 방글라데시, 네팔, 미얀마, 키르기스스탄, 동티모르, 라오스, 타지키스탄
외국인근로자의 고용 등에 관한 법률의 규정에 의한 국내취업
활동범위 및
- 외국인근로자의 고용 등에 관한 법률의 규정에 의한 국내 취업요건을 갖춘자
해당자
(다만, 일정 자격이나 경력 등이 필요한 전문직종에 종사하고자 하는 자는 제외)
1회 부여
3년
체류기간의상한
허용업종 체류자격 적용범위 세부직업분류
허용업종 및
- 상시근로자 300인 미만 또는 자본금 80억원 이하 제조업
체류자격 약호
제조업
※단, 상기기준에충족하지않더라도아래증빙서류제출
시 인정 : 중소기업(지방중소기업청에서 발급한
‘중소기업확인서’) / 비수도권 소재 뿌리산업 중견기업
제조업 E-9-1
(한국생산기술연구원에서 발급한 ‘뿌리기업 확인서’ 및
뿌리산업
한국중견기업연합회에서 발급한 ‘중견기업 확인서’) /
비수도권 제조업 U턴기업(산업통상부에서 발급한
‘지원대상 국내복귀기업 선정확인서)
- 모든 건설공사
건설업 E-9-2 ※ 발전소·제철소·석유화학 건설현장의 건설업체 중 건설업
건설면허가 산업환경 설비인 경우에는 적용 제외
- 287 -
