Lịch sử sửa đổi sổ tay visa và lưu trú
Lịch sử sửa đổi sổ tay visa và lưu trú — quy định áp dụng chung cho nhiều tư cách lưu trú, không riêng một tư cách nào. Nguyên văn sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp được giữ nguyên.
Trả lời trực tiếp
Lịch sử sửa đổi sổ tay visa và lưu trú — quy định áp dụng chung cho nhiều tư cách lưu trú, không riêng một tư cách nào. Nguyên văn sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp được giữ nguyên.
- Áp dụng cho
- 관련 사증 또는 체류업무 가이드 사용자
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Việc cần làm
Chung
Thị thực
Tất cả thị thực
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Đây là bản tham chiếu chung. Nguyên văn được lưu một lần duy nhất để nhiều hướng dẫn visa không phải lặp lại cùng một nội dung.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thay đổi tư cách · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · đại sứ quán · đsq · lãnh sự — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Phạm vi áp dụng
- Loại thủ tục: chung cho visa và lưu trú
- canonical section:
revision_history:all - Tư cách lưu trú liên quan: A-1, A-2, A-3, C-1, C-3, C-3-2, C-3-6, C-4-5, D-10, D-10-1, D-10-2, D-2, D-2-5, D-4-2K, D-4-3, D-4-5, D-4-6, D-6, D-7, D-8, D-8-4, D-9, E-1, E-3, E-5, E-6-2, E-7, E-7-3, E-7-4, E-7-4R, E-9, F-1, F-1-4, F-1-51, F-1-52, F-2, F-2-7, F-2-99, F-3, F-3-18, F-4, F-6, H-2
- Trích dẫn nguyên văn: 5
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
revision_history_20260623_p0001 - Mã trang gốc:
revision_history_20260623_p0001
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
하이코리아 사증·체류업무 자격별 안내 매뉴얼 수정 이력
※ (구분) 사증업무 자격별 안내 매뉴얼 → 사증, 체류업무 자격별 안내 매뉴얼 → 체류
일자 구분 변경 내용
【우수인재(F-2-7)】
‘24. 6. 24. 체류 □ page : (체류) 350, 361
□ 주요 내용 : F-2-7 우수인재 체류기간 연장항목 수정(7번 → 3번)
【연구(E-3), 특정활동(E-7), 유학(D-2-5), 구직(D-10】
□ page : (체류) 169~177, 211~212, 214, 258, 267~269, 43, 144
사증 (사증) 66, 143, 145~147, 175, 222~223, 232~234
’24. 7. 1.
체류 □ 주요 내용 : 요양보호사 직종 신설, 연구자격자의 취업 활동 등, 국내 대학
유학생 초청 범위 추가, 구직비자 소지자의 특정활동 취업 범
위 제한 등
【구직(D-10, 알기쉬운 외국국적동포 매뉴얼】
□ page : (체류) 135, 136, 알기쉬운 외국국적동포 매뉴얼(461~)
’24. 7. 3. 체류 □ 주요 내용 : 구직(D-10) 최초 자격변경 시 한국어능력 입증서류 유효기간
내용 추가, 요양보호사 자격 취득 방문취업 동포에게 재외동포
자격변경 허용 및 매뉴얼 개정 후 기간 경과에 따른 업데이트
【유학(D-2)】
□ page : (체류) 유학(D-2)지침 43p~44p, 45p
’24. 7. 15. 체류 □ 주요 내용 : D-2-5 연구과정 대학 추가, 표준입학허가서 외 필요 시 재정입증
서류 징구, 하위대학 어학능력 기준 특례 요건 추가, 중국 유
학생 서류입증 강화(아포스티유)
【비전문취업(E-9)】
`24. 7. 26. 사증 □ page : (사증) 비전문취업(E-9)지침 213~214p
□ 주요 내용 : 고용허가제 임업, 광업 세부약호 신설
【특정활동(E-7)】
사증
’24. 8. 12. □ page : (체류) 268~269, (사증) 227~228
체류
□ 주요 내용 : 특정활동 ‘송전 전기원(76231)’ 직종 신설
【의료관광(C-3)】
’24. 8. 16. 사증 □ page : (사증) 265p
□ 주요 내용 : 우수유치기관 행정제재 상향 예외규정 삭제
【특정활동(E-7)】
사증
’24. 10. 14. □ page : (체류) 197, 261~264, (사증) 162, 220~223
체류
□ 주요 내용 : 조선 용접공(7430), 선박 전기원(76212) 등 내용 추가
【방문동거(F-1), 동반(F-3)】
사증
’24. 11. 14. □ page : (체류) 291~294, (사증) 236~239
체류
□ 주요 내용 : 방문동거(F-1) 및 동반(F-3) 대상자 변경