F-2 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Cư trú (F-2) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Cư trú (F-2) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
F-2
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · thay đổi tư cách · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · giấy phép nhập học · code · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: F-2
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 5
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_003_p0010 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_003_p0010
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
거 주(F-2)
영주자격을 부여받기 위하여 국내 장기체류하려는 자
가. 국민의 미성년 외국인 자녀 또는 영주(F-5) 체류자격을 가지고 있는 사람의 배우자 및 그의
미성년 자녀
나. 국민과 혼인관계(사실상의 혼인관계를 포함한다)에서 출생한 사람으로서
법무부장관이 인정하는 사람
다. 난민의 인정을 받은 사람
라.「외국인투자 촉진법」에 따른 외국투자가 등으로 다음 어느 하나에 해당하는 사람
1) 미화 50만 달러 이상을 투자한 외국인으로서 기업투자(D-8) 체류자격으로 3년 이상
계속 체류하고 있는 사람
2) 미화 50만 달러 이상을 투자한 외국법인이 「외국인투자 촉진법」에 따른 국내
외국인투자기업에 파견한 임직원으로서 3년 이상 계속 체류하고 있는 사람
3) 미화 30만 달러 이상을 투자한 외국인으로서 2명 이상의 국민을 고용하고 있는 사람
마. 영주(F-5) 체류자격을 상실한 사람 중 국내 생활관계의 권익보호 등을 고려하여
법무부장관이 국내에서 계속 체류하여야 할 필요가 있다고 인정하는 사람(강제퇴거된
활동범위 및 사람은 제외한다)
바. 외교(A-1)부터 협정(A-3)까지의 체류자격 외의 체류자격으로 대한민국에 7년 이상 계속
해당자
체류하여 생활 근거지가 국내에 있는 사람으로서 법무부장관이 인정하는 사람[다만,
~ 목차
교수(E-1)부터 전문직업(E-5)까지 또는 특정활동(E-7) 체류자격을 가진 사람에
대해서는 최소 체류기간을 5년으로 한다]
사. <삭제>
아. 「국가공무원법」 또는 「지방공무원법」에 따라 공무원으로 임용된 사람으로서
법무부장관이 인정하는 사람
자. 나이, 학력, 소득 등이 법무부장관이 정하여 고시하는 기준에 해당하는 사람
차. 투자지역, 투자대상, 투자금액 등 법무부장관이 정하여 고시하는 기준에 따라
부동산 등 자산에 투자한 사람
카. 법무부장관이 대한민국에 특별한 기여를 했거나 공익의 증진에 이바지했다고
인정하는 사람
타. 자목부터 카목까지의 규정에 해당하는 사람의 배우자 및 자녀(법무부장관이
정하는 요건을 갖춘 자녀만 해당한다)
파. 「국가균형발전 특별법」제2조제9호에 따른 인구감소지역 등에서의 인력 수급과
지역 활력 회복을 지원하기 위하여 법무부장관이 대상 업종·지역, 해당 지역
거주· 취업 여부 및 그 기간 등을 고려하여 고시하는 기준에 해당하는 사람
1회 부여
체류기간의 5년
상한
- 310 -
