E-8 — Hướng dẫn đăng ký, gia hạn và thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
Lao động thời vụ (E-8) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Lao động thời vụ (E-8) — hướng dẫn thủ tục lưu trú tại Hàn Quốc. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국에 체류하면서 등록, 연장, 체류자격 변경, 활동허가, 재입국 등 체류업무를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Đang ở Hàn Quốc · Đăng ký/gia hạn/thay đổi
Việc cần làm
Chung
Thị thực
E-8
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: thẻ đăng ký người nước ngoài · thẻ cư trú · đổi visa · chuyển visa · đổi sang · cơ quan quản lý xuất nhập cảnh · cục xuất nhập cảnh — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở Hàn Quốc cần làm các thủ tục lưu trú như đăng ký, gia hạn, đổi tư cách lưu trú, xin phép hoạt động hoặc tái nhập cảnh.
- Loại thủ tục: đăng ký, gia hạn, thay đổi trong thời gian ở Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: E-8
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 2
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
stay_20260623_part_003_p0021 - Mã trang gốc:
stay_20260623_part_003_p0021
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
계절근로(E-8)
법무부장관이 관계 중앙행정기관의 장과 협의하여 정하는 농작물 재배·
자격 해당자
수확(재배·수확과 연계된 원시가공 분야를 포함한다) 및 수산물 원시
및 활동범위
가공 분야에서 취업 활동을 하려는 사람으로서 법무부장관이 인정하는 사람
1회에 부여할 수
8개월(총 체류기간 8개월을 초과할 수 없음)
있는 체류기간 상한
제출서류
① 통합신청서, 여권, 사진(35mm×45mm) 1매, 수수료
② 거주/숙소 제공 확인서
※ 고용주의 등기부등본, 임대차계약서 등 추가서류 불요
③ 산재보험 가입증명원(사업장 가입 신청 입증서류) 또는 농·어업인
외국인등록 안전보험 보험증권(안전보험 가입 확약서)
④ 여행자보험 가입증명서
⑤ 마약검사 확인서 ※검사결과는 밀봉상태로 제출
※ 법무부장관 지정 의료기관(www.hikorea.go.kr에서 확인) 또는 「지역보건법」에 따라
설립된 보건소 및 보건의료원에서 마약검사 실시
⑥ (지자체) 숙소점검 확인서 ※ 지자체에서 일괄 공문 제출
근무처 추가는 허용되지 않음
근무처 변경 사유
① 고용주의 귀책사유로 인해 근료계약이 중도 해지된 경우
: 계절근로자의 귀책사유 없이 근로계약이 중도 해지된 경우
② 외국인등록 전 고용주·계절근로자 간 합의를 통한 근무처 변경 가능
제출서류
① 통합신청서, 여권, 외국인등록증 ※근무처변경 수수료 면제
근무처변경 ② 표준근로계약서 사본
(고용주재배정) ③ 산재보험 가입증명원(사업장 가입 신청 입증서류) 또는 농·어업인
안전보험 보험증서(안전보험 가입 확약서)
※ 새로 변경된 고용주로 변경
④ 건강보험 가입증명원 또는 신청 입증서류(해당자만 제출)
⑤ 계절근로자 배치 대상 고용주 확인서(지자체 발급)
※ 원 고용주는 출입국관서 및 지자체에 고용변동신고서 제출
⑥ 거주/숙소 제공 확인서
- 321 -
