E-3 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Nghiên cứu (E-3) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Nghiên cứu (E-3) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
E-3
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: giấy phép nhập học · code · chứng minh tài chính · sổ đóng băng · đóng băng · đại sứ quán · đsq · lãnh sự — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: E-3
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 7
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_001_p0054 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_001_p0054
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
연 구(E-3)
1. 자연과학분야의 연구 또는 산업상 고도기술의 연구개발 종사
활동범위 2. 고급과학 기술인력
3. 사회과학·인문학·예체능 분야의 연구 인력
1. 특정 연구기관 육성법, 정부출연 연구기관 등의 설립ㆍ운영 및 육성에 관한
법률, 과학기술분야 정부출연연구기관 등의 설립ㆍ운영 및 육성에 관한
법률에 의한 연구기관에서 자연과학 · 사회과학 · 인문학 · 예체능 분야의
연구 또는 산업상의 고도기술의 연구개발에 종사하는 자
2. 방위사업법의 규정에 의한 연구기관에서 연구 활동에 종사하는 과학기술자
3. 산업기술혁신촉진법 등 관련법령에 따라 자연과학분야 또는 산업상의
고도산업기술을 개발하기 위하여 다음의 기관 또는 단체와 계약을 맺어 동
기관 또는 단체에서 연구하는 과학기술자
- 기업부설연구소
- 산업기술연구조합육성법에 의한 산업기술연구조합
- 교육법에 의한 대학 또는 전문대학
해당자
- 산학협력법에 의한 산학협력단
- 국ㆍ공립 연구기관
- 산업기술혁신촉진법에 의한 기술 지원공공기관
- 민법 또는 다른 법률에 의하여 설립된 과학기술분야의 비영리법인인
연구기관
- 기타 과학기술분야의 연구기관이나 단체와 영리를 목적으로 하는 법인
4. 정부출연연구소, 국ㆍ공립연구소, 기업부설연구소 등 이공계 연구기관에서
자연과학분야의 연구 또는 산업상 고도기술의 연구개발에 종사하고자 하는
자로서 과학기술정보통신부장관의 고용추천이 있는 자
5. 전문대학 이상의 교육기관 또는 기타 학술연구기관 등에서
사회과학·인문학·예체능 분야의 연구를 하고자 하는 자
◦ ①박사 학위 소지자(취득 예정자)
◦ ②석사 학위 소지자로서 3년 이상 경력자
【 경 력 요 건 면 제 대 상 자】
구 분 세 부 내 용
자격요건
국내 석사 학위 소지자 국내 대학을 졸업한 석사 학위 소지자
해외 우수대학 ①TIMES誌 선정 세계 200대 대학 또는 ②QS 세계
석사 학위 소지자 순위500위 이내 해외 우수대학 졸업 석사 학위 소지자
SCIE, A&HCI, SCI, SSCI 등재 논문 저자*
우수 학술논문 저자
* 주저자, 공저자(제2저자 이하), 교신저자로 확인되는 경우 인정
- 154 -
