D-6 — Hướng dẫn xin visa Hàn Quốc trước khi nhập cảnh
Tôn giáo (D-6) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
Trả lời trực tiếp
Tôn giáo (D-6) — hướng dẫn xin cấp visa trước khi nhập cảnh. Điều kiện, giấy tờ và quy định được trích nguyên văn từ sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc: điều kiện đủ tư cách, giấy tờ phải nộp, nơi nộp và trình tự, lệ phí, thời hạn lưu trú và hiệu lực, các hạn chế, trường hợp ngoại lệ.
- Áp dụng cho
- 한국 밖에서 입국 전 사증을 신청하거나 사증발급인정 절차를 확인하는 사람을 위한 공식 원문 기반 가이드입니다.
- Đã kiểm chứng tới đâu
- Đã đối chiếu với các nguồn chính thức bên dưới.
Tình trạng nộp đơn
Trước khi nhập cảnh Hàn Quốc · Cấp thị thực
Việc cần làm
Chung
Thị thực
D-6
Chính sách
Chung
Khu vực
Toàn quốc
Hướng dẫn này giữ nguyên từng câu trong sổ tay chính thức của Bộ Tư pháp Hàn Quốc. Phần "Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức" bên dưới có đầy đủ nguyên văn và trang nguồn để bạn tự đối chiếu.
Cách gọi thường dùng trong cộng đồng: giấy phép nhập học · code · đại sứ quán · đsq · lãnh sự · giải trình · năm trống — Bài này dùng thuật ngữ chính thức.
Hướng dẫn này dành cho trường hợp nào
Hướng dẫn dựa trên nguyên văn chính thức, dành cho người đang ở ngoài Hàn Quốc muốn xin visa trước khi nhập cảnh hoặc tìm hiểu thủ tục giấy chứng nhận cấp visa.
- Loại thủ tục: xin visa trước khi nhập cảnh Hàn Quốc
- Tư cách lưu trú: D-6
- Trích dẫn riêng của hướng dẫn này: 2
- Nội dung sổ tay thuộc loại thủ tục khác không được đưa vào hướng dẫn này.
Trích dẫn nguyên văn từ sổ tay chính thức
Trích dẫn nguyên văn 1
- Mã trích dẫn:
visa_issuance_20260617_part_000_p0095 - Mã trang gốc:
visa_issuance_20260617_part_000_p0095
Xem nguyên văn tiếng Hàn
Giữ nguyên câu chữ chính thức bằng tiếng Hàn để bạn đối chiếu tại quầy.
종 교(D-6)
종교 활동
- 외국의 종교단체 또는 사회복지단체로부터 국내에 등록된 그 지부에 파견
되어 근무하는 자
- 외국의 종교단체 또는 사회복지단체로부터 파견되어 국내 유관 종교
단체에서 종교 활동을 하는 자
- 소속 종교단체가 운영하는 의료, 교육, 구호단체 등으로부터 초청되어
선교 또는 사회복지 활동에 종사하는 자
활동범위 및
- 종사하는 기관으로부터 보수를 받는 자는 제외
해당자
- 국내 종교단체의 추천을 받아 그 종교단체에서 수도, 수련, 연구 활동을
하는 자
사회복지 활동
- 국내 종교단체 또는 사회복지단체로부터 초청되어 사회복지활동에만
종사하는 자
※ 체류기간이 90일 이하인 경우에는 단기방문(C-3)자격에 해당(다만, 시행령
에서 정한 체류자격의 활동범위에 국한된 활동에 한함)
1회 부여
체류기간의 2년
상한
1. 국내 종교․사회복지단체로부터 초청되어 사회복지활동에만 종사
공관장 재량으로
하고자 하는 자에 대한 체류기간 1년 이하의 단수사증
발급할 수 있는
사증 첨부서류
① 사증발급신청서 (별지 제17호 서식), 여권, 표준규격사진 1매, 수수료
② 파견명령서
③ 종교단체 설립허가서 또는 사회복지단체 설립허가서 사본
④ 소속단체의 체류경비 지원 관련서류
※ 재외공관의 장은 입국목적, 초청의 진정성, 초청자 및 피초청자의 자격 확인
~ 목차
등을 심사하기 위해 필요한 경우 첨부서류를 일부 가감할 수 있음
1. 외국의 종교단체 또는 사회복지단체로부터 국내에 등록된 그
지부에 파견되어 근무하는 자
사증발급인정서
2. 외국의 종교단체 또는 사회복지단체로부터 파견되어 국내 유관
발급대상
종교 단체에서 종교 활동을 하는 자
3. 소속 종교단체가 운영하는 의료, 교육, 구호단체 등으로부터
- 95 -
